Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quáng, khoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quáng, khoáng:

礦 quáng, khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáng,khoáng

quáng, khoáng [quáng, khoáng]

U+7926, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;

quáng, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 礦

(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất).
◎Như: môi quáng
than đá, thiết quáng quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)

Chữ gần giống với 礦:

, , ,

Dị thể chữ 礦

, ,

Chữ gần giống 礦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng

khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
khoáng: 
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng󰐺:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm)
khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
quáng, khoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quáng, khoáng Tìm thêm nội dung cho: quáng, khoáng